Vocabulary - Unit 5 - Tiếng anh 9 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 531 

DAYTOT gửi tới các em phần tổng hợp Vocabulary - Unit 5 - Tiếng anh 9 thí điểm.

 

UNIT 5. WONDERS OF VIET NAM

Những kì quan ở Việt Nam

administrative (adj) /ədˈmɪnɪstrətɪv/: thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính

astounding (adj) /əˈstaʊndɪŋ/: làm sững sờ, làm sửng sốt

cavern (n) /ˈkævən/: hang lớn, động

citadel (n) /ˈsɪtədəl/: thành lũy, thành trì

complex (n) /ˈkɒmpleks/: khu liên hơp, quần thể

contestant (n) /kənˈtestənt/: thí sinh

fortress (n) /ˈfɔːtrəs/: pháo đài

geological (adj) /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/: (thuộc) địa chất

limestone (n) /ˈlaɪmstəʊn/: đá vôi

measure (n) /ˈmeʒə(r)/: biện pháp, phương sách

paradise (n) /ˈpærədaɪs/: thiên đường

picturesque (adj) /ˌpɪktʃəˈresk/: đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

recognition (n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/: sự công nhận, sự thưa nhận

rickshaw (n) /ˈrɪkʃɔː/: xe xích lô, xe kéo

round (in a game) (n) /raʊnd/: hiệp, vòng (trong trò chơi)

sculpture (n) /ˈskʌlptʃə(r)/: bức tượng (điêu khắc)

setting (n) /ˈsetɪŋ/: khung cảnh, môi trường

spectacular (adj) /spekˈtækjələ(r)/: đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

structure (n) /ˈstrʌktʃə(r)/: công trình kiến trúc, công trình xây dựng

tomb (n) /tuːm/: ngôi mộ



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top