thuật ngữ đường tròn

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thu Hoài  - Chuyên mục :  Đã xem: 41 

đường tròn đường tròn

Trung tâm Bồi dưỡng Văn hóa Dạy tốt giới thiệu đến bạn đọc thuật ngữ đường tròn trong sách giáo khoa toán 6

 

1. Định nghĩa

Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bẳng R, kí hiệu (O; R).

Ta dùng compa để vẽ đường tròn.

21432887 868434413316864 3522002853912932500 n

Hình trên:

M là điểm nằm trên ( thuộc) đường tròn.

N là điểm nằm ben trong đường tròn.

P là điểm nằm bên ngoài đường tròn.

- Hình tròn là hình bao gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.

2.Cung và dây cung

- Giả sử A, B là hai điểm nằm trên đường tròn tâm O. Hai điểm này chia đường tròn thành hai phần, mỗi phần gọi là một cung tròn ( gọi tắt là cung).

Hai điểm A, B là hai đầu mút của cung.

21558786 868436483316657 5796863921972087536 n

Trường hợp A, B thẳng hàng với O thì mỗi cung là nửa đường tròn.

- Đoạn thẳng nối hai mút của cung là dây cung ( gọi tắt là dây). Dây đi qua tâm là đường kính.

21462790 868436783316627 5527518419008783964 n

Trên hình 45, CD là dây, AB là đường kính.

Đường kính dài gấp đôi bán kính.

            


 
 Từ khóa: đường tròn, hình tròn
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Top