thuật ngữ lũy thừa

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thu Hoài  - Chuyên mục :  Đã xem: 51 

Trung tâm Bồi dưỡng Văn hóa dạy Tốt giới thiệu đến bạn đọc thuật ngữ lũy thừa trong hệ thống toán trung học

 

Thuật ngữ lũy thừa

1. Định nghĩa 

Lũy thừa một phép toán hai ngôi của toán học thực hiện trên hai số a và b, kết quả của phép toán lũy thừa là tích số của phép nhân có b thừa số a nhân với nhau. Lũy thừa ký hiệu là a^b, đọc là lũy thừa bậc b của a, số a gọi là cơ số, số b gọi là số mũ.

 

Đặc biệt: a^2 còn gọi là a bình phương

               a^3 còn gọi là a lập phương

2. Tính chất cơ bản của lũy thừa

  • an = a  a  a ...  a
  • n chữ số a

    2. 

    3. 0n = 0

    4. 1n = 1

    5. a0 = 1

    4. a1 = a

    7. 

    Tính chất thường gặp

  • am + n = am  an
  •  với mọi a ≠ 0
  • 3. Tìm chữ số tận cùng

    Để tìm chữ số tận cùng, ta có thể lập bảng để biết chữ số tận cùng được thay đổi như thế nào.

    Ví dụ: Tìm chữ số tận cùng của 72004?

    Phân tích:

    Lũy thừa 71 72 73 74 75 76 77 78
    Chữ số tận cùng 7 9 3 1 7 9 3 1

    Giải:

    Chữ số tận cùng được lặp lại theo dãy: 7, 9, 3, 1, 7,...

    2004: 4 = 501 dư 0

    Vậy chữ số tận cùng của 72004 là 1.

    Tìm số các số 0 tận cùng của một tích

    Vì 2 x 5 = 10 nên muốn tìm số các số 0 tận cùng ta có thể tìm số cặp 2,5 là ra luôn số các số 0 tận cùng.

     

       

     
     Từ khóa: lũy thừa
    Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
    Click để đánh giá bài viết

      Ý kiến bạn đọc

      Ẩn/Hiện ý kiến

    Mã chống spam   

    Những tin mới hơn

     

    Những tin cũ hơn

    Top