thuật ngữ lũy thừa

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thu Hoài  - Chuyên mục :  Đã xem: 15 

Trung tâm Bồi dưỡng Văn hóa Dạy Tốt giới thiệu đến bạn đọc thuật ngữ lũy thừa trong chương trình toán 6

 

THUẬT NGỮ LŨY THỪA

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Người ta viết gọn 2. 2. 2 thành 2^{3}; a. a. a. a thành a^{4}.

Ta gọi 2^{3}a^{4}là một lũy thừa, đọc là: a mũ bốn hoặc a lũy thừa bốn, hoặc lũy thừa bậc bốn của a.

Ta có định nghĩa:

Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:

a^{n}=a.a.....a                  ( n thừa số a) , ( n\neq 0)

a gọi là cơ số, n gọi là số mũ.

Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa

2. Các phép toán lũy thừa

a) Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

                        a^{m}.a^{n}=a^{m+n}

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.

b) Chia hai lũy thừa cùng cơ số

                        a^{m}:a^{n}=a^{m-n}       ( a\neq 0; m\geqslant n)

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ( khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.

Xem thêm: thuật ngữ tập hợp, thuật ngữ tập hợp con


 
 Từ khóa: lũy thừa, thuật ngữ
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Top