Câu gián tiếp - Reported Speech

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 100 

Câu gián tiếp là loại câu cơ bản trong Tiếng Anh.Hãy cùng Daytot tìm hiểu về loại câu này nhé !.

 

CÂU GIÁN TIẾP 

I.Định nghĩa về câu gián tiếp.

        Câu gián tiếp hay câu tường thuật  (Reported Speech hay Indirect Speech ) là câu mà ta dùng để tường thuật hay kể cho ai đó nghe những gì người khác nói hoặc đang nói.

II.Các quy tắc chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp.

1.Quy tắc 1 : Quy tắc đổi ngôi 

Ngôi I => Ngôi III (EX : I => he/ she ; my => his/ her ; me => him/ her ; we => they ; our => their ; us => them ; .... )

Ngôi III : Giữ nguyên.

Ngôi II : Biến đổi cùng ngôi với tân ngữ của mệnh đề I.

2.Quy tắc 2 : Quy tắc lùi thì.

Nếu động từ tường thuật ở thì hiện tại hoặc tương lai => Không lùi t.

Nếu động từ tường thuật ở thì quá khứ => Lùi 1 thì.

HTĐ (Hiện tại đơn )  => QKĐ (Qúa khứ đơn ) => QKHT (Qúa khứ hoàn thành )

HTTD (Hiện tại tiếp diễn ) => QKTD (Qúa khứ tiếp diễn ) => QKHTTD (Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn )

HTHT (Hiện tại hoàn thành ) => QKHT (Qúa khứ hoàn thành )

QKHT/ QKHTTD => Giữ nguyên 

shall => should 

will => would 

must=> had to

may => might

can => could 

3.Quy tắc 3 : Biến đổi trạng ngữ

- now/ right now / at the moment / at present / presently => then 

 - yesterday => the day before/ the previous day

- tomorrow => the next/ following day / the day after

- last (week )=> the (week ) before/ the previous (week )

- next (week ) => the next (week) / the following (week )

-ago => before

-today => that day 

-tonight => that night

-here => there

- this => that

-these => those 

* Lưu ý :

-Nếu động từ tương thuật có dạng :say(s)/ said to sb thì khi sáng gián tiếp ta sẽ đổi thành : tell(s)/ told sb 

-Nếu câu trực tiếp có hô ngữ thì gián tiếp ta chuyển hô ngữ đó xuống làm tân ngữ của động từ tường thuật.

EX : Lan said : " I don't like cooking , Mom."

=> Lan told Mom she didn't like cooking.

III.Cách chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp đối với một số loại câu cơ bản.

1.Câu trần thuật.

Câu gián tiếp : S + said to sb / told sb + (that )+ S + V (lùi thì ).

EX : My husband said to me : "I like your hair."

=> My husband said to me / told me that he liked my hair.

2.Câu mệnh lệnh.

Câu gián tiếp : S + told/ asked / demanded/ requested / ordered + O + to V/ not to V.

EX1:Our teacher said to us : " Open your books ! "

=> Our teacher asked us to open our books.

EX2 : " Don't open your book !" The teacher asked me.

=> The teacher asked me not to open my book.

3.Câu đề nghị.

-Tự mình đề nghị : 

Câu trực tiếp : "Can / Could/ Shall / Would  + I + Vnt ? "

Câu gián tiếp : S + offered + to Vnt.

EX1 : "Shall I take you home, Lan ?" said Peter.

=> Peter offered to take Lan home.

EX2: "Could I carry the bag for you ?" said Peter.

=>Peter offered to carry the bag for me.

-Đề nghị ai làm gì.

Câu trực tiếp : Will / Would/ Can / Could + you +Vnt ?

Câu gián tiếp : S + asked/ told / requested / demanded / ordered + O + to Vnt / not to Vnt.

EX1 : " Would you mimd not talking in class ?" said the teacher.

=>The teacher asked us not to talk in class.

EX2 :" Will you please sit down, Nam ?", said Lan

=> Lan asked Lan to sit down.

3.Đề nghị ai đó cùng làm gì.

Câu trực tiếp : Let's Vnt / Shall we Vnt/ Why don't we + Vnt/ How about Ving/ What about Ving ?

Câu gián tiếp :

- Cách 1 : S + suggested + Ving 

- Cách 2 : Nếu câu trực tiếp không có tân ngữ thì gián tiếp ta có thể chuyển theo cách 1 hoặc :

S + suggested (that ) S + (should ) + Vnt.

EX1 : " Let's go to the cinema tonight " said Nam.

=> Nam suggested going to the cinema that night.

=> Nam suggested (that ) we (should ) go to the cinema that night.

EX2  : " Why don't we use your bike, Nga " said Lan.

=> Lan suggested using Nga's bike.

=> Lan suggested that they should use Nga's bike.

3.Câu khuyên 

Câu gián tiếp : S + advised + O + to V / not to Vnt .

EX : "You should obey your parents. " Lan said to him.

=> Lan advised him to obey his parents

4.Câu Yes -No questions.

Câu gián tiếp : S + asked (sb ) / wondered / wanted to know + if / whether  S + V(lùi thì )

EX : "Could you speak French, Nam?" said Lan

=> Lan asked Nam if he could speak English.

EX2 : " Did you watch TV last night?" Nam asked

=> Nam wondered if I had watched TV the night before.

5.Câu Wh-questions

Câu gián tiếp : S + asked (sb) / wondered/ wanted to know  + Wh-word + S +V (lùi thì )

EX: "How many languages can you speak, Lan ?" said Tom.

=> Tom asked Lan how many languages she could speak .

 

 

 

 

 

 

 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   
 

Những tin cũ hơn

Top