Cụm động từ - Phrasal verbs

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 32 

Cụm động từ là phần khó trong Tiếng Anh.Sau đây, Daytot sẽ chia sẻ tới bạn đọc khái niệm và những cụm động từ cơ bản trong chương trình Tiếng Anh 9.

 

 

CỤM ĐỘNG TỪ

I.Định nghĩa về cụm động từ

        Cụm động từ (Phrasal verbs) là một động từ kết hợp với một trạng từ hoặc một giới từ hoặc cả hai để tạo thành một động từ mới thường có nghĩa đặc biệt

-Một số cụm động từ có tân ngữ có thể tách rời động từ và trạng từ

+Nếu tân ngữ là danh từ, ta có thể đặt nó trước hoặc sau trạng từ.

EX : She tore up the letter => She tore the letter up.

+Nếu tân ngữ là đại từ (him; her, us, them, it, you ,...) thì tân ngữ luôn đặt trước trạng từ.

EX: She read the letter and tore it up.

II.Một số cụm động từ cơ bản

1.Turn off  = switch off : Tắt 

EX: Mrs. Yen forgot to turn of/ switch off the faucet when she left for work. (Cô yến đã quên tắt vòi nước khi cô ấy đi làm . )

2.Turn on = switch on : bật

EX: " Turn on the TV for me, will you?.I want to watch the weather forecast.  ( Bật TV lên hộ em được không.Em muốn xem dự báo thời tiết. )

3.look for = search for = seek : tìm kiếm

EX : "I think I've lost my pen.I've looked for it everywhere but I can't find it everywhere. " ( Tớ nghĩ là tớ mất bút tồi.Tớ đã tìm kiếm mọi nơi nhưng tớ không thể tìm thất nó ở đâu cả.)

4.look after = take care of = care for : quan tâm; chăm sóc

EX:Hang can't go the movies with us tonight.She will have to look after her little sister.

(Tối nay, Hằng không thể đi xem phim với chúng tôi bởi vì cô ấy sẽ phải chắm sóc em gái.)

5.go on = carry on = keep on =continue : tiếp tục

EX: If we go on wasting water , there will be a shortage of fresh water in few decades.

 (Nếu chúng ta tiếp tục lãng phí nước thì sẽ bị thiếu nước sạch trong vài thập kỉ tới.)

III.Một số cụm động từ khác 

carry out = conduct : thực hiện

give up = quit : từ bỏ

get up = wake up = get out of bed

look up : tra , tìm kiếm thông tin

cut down = reduce : giảm bớt

be fed up with : chán ngấy

look forward to : mong chờ, mong đợi

turn up = arrive = appear : đến, xuất hiện

try on : thử (quần áo, giày , ...)

throw away : ném đi, quăng đi

take off : cởi (quần áo, giày .... ), hạ cánh (máy bay )

take over :đảm nhiệm

stand for = represent : đại diện cho 

set up = establish = found : thành lập

 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Top