Giới từ chỉ thời gian

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 57 

Giới từ thời gian là xuất hiện rất nhiều trong các câu nói Tiếng Anh.Hãy cùng Daytot tìm hiểu về giới từ thời gian để học Tiếng Anh tốt hơn nhé

 

 

GIỚI TỪ THỜI GIAN

I.Định nghĩa về giới từ thời gian.

       Giới từ (Prepositions ) là một từ hay nhóm từ , đứng trước danh từ danh từ hoặc đại từ để thể hiện nơi chốn, thời gian, vị trí hoặc phương pháp, cách thức 

=> Giới từ thời gian (Preposions of time) là một hay nhóm từ , đứng trước danh từ hoặc tại từ để thể hiện thời gian.

Một số giới từ thời gian thường gặp là : in; on; at; till; for ; between; after; ...

II.Giới từ thời gian thường gặp và cách sử dụng của chúng.

1.in (có nghĩa là : vào )

- in + tháng  . EX : in October; in July

- in + năm : EX:  in 2012

-in + mùa : EX : in spring, in summer, in fall/ autumn; in winter 

- in + buổi trong ngày . EX :in the morning; in the afternoon; in the evening

-in + thế kỉ . EX : in the 21th century.

-in + thập niên . EX : in the 1990s

- in + khoảng thời gian trong tương lai . EX : in ten minutes.

2.On (có nghĩa là : vào )

On + ngày 

EX : 

On Sunday

On September 15th.

On Sunday morning.

On New Year's Eve.

On Christmas Day

on a cold night

on a beautiful night/ evening

3.at (có nghĩa là : vào lúc )

at + giờ , dịp , lễ

EX :

at 6 o'clock

at night

at noon

at bed time

at dawn

at Christmas / Thanksgiving

at presen / the moment

at the weekend = on weekends

4.Một số giới từ thời gian thường gặp khác 

-till / untill : cho đến khi

-between + thời gian + and +thời gian

-after : sau khi

- for + khoảng  thời gian

-during : trong suốt

-since + mốc thời gian : kể từ khi 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Top