Từ định lượng - Qualifiers

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 55 

Từ định lượng là 1 phần rất quan trọng trong Tiếng Anh.Hãy cùng Daytot tìm hiểu về cách sử dụng của loại từ này nhé

 

 

TỪ ĐỊNH LƯỢNG

I.Định nghĩa về từ định lượng 

         Từ định lượng (Qualifiers) được dùng để chỉ số lượng của vật, số lượng toàn thể/bộ phận.Một số từ định lượng cơ bản : Many ; much ; a lot of; lots of ; a little; little, a few; few

1. Từ định lượng :Many/ much
– Dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn. “Much” thường không được dùng trong câu khẳng định. “Many” có thể dùng được trong câu khẳng định nhưng “a lot of” thường được dùng nhiều hơn trong câu đàm thoại.
Cấu trúc : Many + countable noun (danh từ đếm được số nhiều) + V(số nhiều)
EX : There are many books on the table.
         There are not many boys here.
        Are there many teachers in your school?
Cấu trúc : Much + uncountable noun (Danh từ không đếm được ) + V(số ít)
EX : There isn’t much fresh water on earth.
         There is much milk in the bottle.
        We didn't spend much money.
*Chú ý : Chúng ta dùng “too much” “so many” trong các câu khẳng định:
EX : We spent too much money.
2. Từ định lượng :A lot of/ lots of
– Dùng trong câu khẳng định
Cấu trúc : A lot of/ lots of + countable noun (danh từ đếm được số nhiều) + V(số nhiều)
EX : A lot of pupils/ lots of pupils are in the library now.
Cấu trúc : A lot of/ lots of +uncountable noun (danh từ không đếm được) + V(số ít)
EX : Lots of sugar is sold in the shop.
        A lot of time is needed to learn a language.
3. Từ định lượng: A little và little
Cấu trúc :  A little (không nhiều nhưng đủ dùng) + uncountable noun + V(số ít)
                    Little (gần như không có gì) + uncountable noun + V(số ít)
EX1 : A: Can you give me some ink?
           B: Yes, I can give you some. I’ve got a little ink in my pen
               ( No, I’m sorry. I’ve got only little)
EX2 :We must be quick. There is little time. (= not much , not enough time )
          He spoke little English, so it was difficult to communicate with him
          He spoke a little English, so we was able to communicate with him.
4. Từ định lượng :A few và few
Cấu trúc : A few (không nhiều nhưng đủ dùng) + countable noun (danh từ đếm được số nhiều) + V(số nhiều)
                   Few (gần như không có) + countable noun (danh từ đếm được số nhiều) + V(số nhiều)
EX : 
The house isn’t full. There are a few rooms empty .
Where can I sit now? - There are few seats left.
He isn't popular. He has few friends.
She's lucky. She has few problems. (= not many problem)

 

Nguồn tin: tienganh247


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Top