Một số mẫu câu hỏi và trả lời

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 37 

Daytot xin gửi tới các em một số mẫu câu hỏi và trả lời trong chương trình Tiếng Anh lớp 6

 
 
NHỮNG MẪU CÂU HỎI VÀ TRẢ LỜI
1. Hỏi & trả lời về tầng lầu:
Câu hỏi : Which floor  + be + S +  on?
Câu trả lời : S + be + on + the + số thứ tự + floor .
EX: Which floor is your classroom on? – It’s on the second floor.
2. Hỏi & trả lời về số lượng:
Câu hỏi :  How many + noun (số nhiều) + are there   …?
                  How many + noun (số nhiều) + do/does + S +   Vbare ?
EX1: How many classrooms are there in your school? – There are 60 classrooms in my school. 
EX2: How many pencils do you have? – I have one pencil.
3. Hỏi & trả lời về hoạt động hằng ngày: 
What + do/does + S + do  …?
Các cụm từ thường được dùng để nói về hoạt động hằng ngày:
+ every day/ every night
+ every morning/ every afternoon/ every evening,  …
EX1: What do you do every morning? I go to school every morning.
Ex2: What does she do at night? She watches TV at   night.
4.Hỏi & trả lời về giờ giấc:
Câu hỏi :What time is it?
Câu trả lời :
Đối với giờ chẵn : It’s + số giờ +  o’clock.
Đối với giờ lẻ : 
+ Cách nói theo đồng hồ điện tử : It’s + số giờ + số phút.
+Cách nói theo đồng hồ kim : It’s + số phút + past/ to + số  giờ.
Chú ý :  Dùng a quarter (1 phần tư) cho 15 phút
                Dùng half (1 phần 2/phân nửa) cho 30 phút
Để phân biệt buổi sáng hay chiều: ta dùng AM (sáng) và PM  (chiều)
5. Hỏi thời gian của các hoạt động:
Câu hỏi : What time do/does + S + Vbare  +  …?
                   S + V(s/es) + at + thời 
EX: What time do we have Math? We have it at half past  twelve.
6. Hỏi & trả lời với OR-Question:
Câu hỏi với OR là câu hỏi lựa chọn. Người trả lời phải chọn 1 trong 2 ý mà người hỏi đưa ra, không  trả lời Yes/ No.
EX: Are you an engineer or a teacher? – I’m a teacher.
7. Hỏi & trả lời về trường học:
Which(= What) school + do/does + S + go   to?
=> S + go/ goes + tên (trường) + school.
EX: Which school do you go to? – I go to Tran Van On school.
8.Hỏi & trả lời về khối lớp/ lớp:
Câu hỏi : Which grade/class + be + S +  in?
Câu trả lời : S + be + in + grade + số (lớp).
                        S + be + in + class + số (lớp)/ tên (lớp).
EX: Which class are they in? – They are in class   6A1.

Nguồn tin: efc.edu.vn


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Top