Thuật ngữ tính từ mô tả

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 36 

Daytot xin gửi các em kiến thức tổng hợp về tính từ mô tả.

 

  

  TÍNH TỪ MÔ TẢ

I.Định nghĩa tính từ mô tả

        Tính từ là từ dùng để chỉ tính chất, màu sắc, kích thước, mức độ, phạm vi, ..... của người hoặc vật 

=>Tính từ mô tả là tính từ dùng để diễn tả diện mạo, tính cách của con người,tính chất của sự vật, hiện tượng.

II.Phân loại tính từ mô tả .

1.Tính từ mô tả diện mạo, bề ngoài .

EX : beautifu, ugly, pretty,cute; ...

2.Tính từ mô tả tính cách

EX : active, friendly, lazy, talkative, shy; creative; ...
3.Tính từ mô tả  kích thước, hình dạng

EX : big, small, oval; square ; long, short; high, tall; round, ....
4.Tính từ mô tả trạng thái cảm xúc

EX :happy, sad, excited , interested; ....
5.Tính từ mô tả tuổi

EX :old, young,new,...
6.Tính từ mô tả  màu sắc

EX :blue, red, green, violet; yellow; aorange; pink, black, light, dark brown; ....
III.Vị trí của tính từ 
1. Adj đứng sau be để bổ nghĩa cho S:
Cấu trúc : S + be + adj
EX:  My school  is   big.

         My sister is intelligent.

         He is handsome.
2. Adj đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó:
Cấu trúc : S + be + (a/an/the) + adj +  noun.
EX:  It  is  an  old  city.

         She is a beautiful and cute girl .

        He is a mischievous boy.
3. Dạng câu hỏi:
Cấu trúc : Be + S + adj ?
EX: Is your house big? – Yes, it is./ No, it  isn’t.

        Is your school large ?

        Is the cat cute ?

 

Nguồn tin: efc.edu.vn


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Top